Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đài, đãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đài, đãi:
Biến thể phồn thể: 駘;
Pinyin: tai2, dai4;
Việt bính: toi4;
骀 đài, đãi
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Pinyin: tai2, dai4;
Việt bính: toi4;
骀 đài, đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 骀
Giản thể của chữ 駘.đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Nghĩa của 骀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駘)
[dài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
1. dễ chịu; thoải mái (thường dùng với cảnh sắc mùa xuân)。骀荡, 使人舒畅(多用来形容春天的景物)。
春风骀
gió xuân rất dễ chịu.
2. phóng đãng; phóng túng。放荡。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: THAI
ngựa xấu。劣马。
驽骀(劣马,比喻庸才)。
kẻ bất tài
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
1. dễ chịu; thoải mái (thường dùng với cảnh sắc mùa xuân)。骀荡, 使人舒畅(多用来形容春天的景物)。
春风骀
gió xuân rất dễ chịu.
2. phóng đãng; phóng túng。放荡。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: THAI
ngựa xấu。劣马。
驽骀(劣马,比喻庸才)。
kẻ bất tài
Ghi chú: 另见dài
Dị thể chữ 骀
駘,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骀;
Pinyin: tai2, dai4, zhai4, tai1;
Việt bính: toi4;
駘 đài, đãi
(Danh) Ví dụ người tài năng kém cỏi.
(Động) Thoát lạc, rơi rụng.Một âm là đãi. (Tính, phó) Đãi đãng 駘蕩: (1) Rộng lớn, bao la. (2) Phóng đãng, phóng túng. (3) Thoải mái, dễ chịu (cảnh sắc). (4) An tường, tự tại, thong dong (dáng vẻ, thái độ, cử chỉ).
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Pinyin: tai2, dai4, zhai4, tai1;
Việt bính: toi4;
駘 đài, đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 駘
(Danh) Ngựa hèn, liệt mã.(Danh) Ví dụ người tài năng kém cỏi.
(Động) Thoát lạc, rơi rụng.Một âm là đãi. (Tính, phó) Đãi đãng 駘蕩: (1) Rộng lớn, bao la. (2) Phóng đãng, phóng túng. (3) Thoải mái, dễ chịu (cảnh sắc). (4) An tường, tự tại, thong dong (dáng vẻ, thái độ, cử chỉ).
đài, như "nô đài (ngựa hèn)" (gdhn)
Dị thể chữ 駘
骀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi
| đãi | 叇: | ái đãi (mây kín trời) |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 怠: | đãi mạn (coi thường) |
| đãi | 歹: | đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu) |
| đãi | 殆: | nguy đãi (gặp nguy) |
| đãi | 𣹘: | đãi cát tìm vàng |
| đãi | 迨: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 逮: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 隶: | đãi (bộ gốc) |
| đãi | 靆: | ái đãi (mây kín trời) |

Tìm hình ảnh cho: đài, đãi Tìm thêm nội dung cho: đài, đãi
